Tấm ốp đá dẻo là vật liệu ốp lát trang trí thế hệ mới có cấu trúc siêu mỏng nhẹ và khả năng co giãn, uốn cong đa chiều cực kỳ linh hoạt. Sản phẩm được chế tác chủ yếu từ cát thạch anh và bột khoáng tự nhiên, mô phỏng hoàn hảo các đường vân mộc mạc, sống động của đá tự nhiên hay gạch gốm.

Với độ dày đột phá chỉ từ 2.5mm – 8mm (bằng 1/3 so với gạch men truyền thống), đá dẻo giải quyết triệt để bài toán tải trọng cho các công trình cao tầng, mặt tiền hoặc hệ trần quy mô lớn mà vẫn đảm bảo khả năng chịu lực, chống nứt vỡ tuyệt vời.

Xem danh mục

Cấu tạo tấm ốp đá dẻo chuẩn chất lượng

Cấu tạo tấm ốp đá dẻo
1

LỚP PHỦ BỀ MẶT

Thành phần chính là Methyl Silicate, giúp chống trầy xước, chống thấm nước, chống bám bẩn, dễ lau chùi và giảm khả năng hút nước của sản phẩm.

2

LỚP CỐT ĐÁ DẺO

Bao gồm 65% cát thạch anh, 10% bột khoáng, 10% canxi nặng, 10% keo, 5% phụ gia. Đây là lớp cốt của sản phẩm, có khả năng chống tia cực tím, chống ăn mòn axit và kiềm, mang đặc tính vân đá tự nhiên với màu sắc đa dạng.

3

LỚP VẢI LƯỚI SỢI THỦY TINH

Tăng cường độ bền kéo và khả năng chống nứt của sản phẩm.

4

LỚP ĐÁY CÂN BẰNG

Đảm bảo độ ổn định của tấm ốp, chống biến dạng.

BẢNG BÁO GIÁ TẤM ỐP ĐÁ DẺO NEWTAB

Áp dụng ngày 1/1/2026 đến khi có thông báo mới

Do giá biến động liên tục, Quý khách vui lòng liên hệ để cập nhật giá vào thời điểm hiện tại

Mã sản phẩm Dòng sản phẩm Kích thước Giá vật tư tham khảo
VDT Vân đá Travertine 600 x 2,5 x 1200mm 285.000 – 299.000 VNĐ/tấm
VDP Vân đá phiến 600 x 3 x 1200mm 285.000 – 299.000 VNĐ/tấm
VDAT Vân đá ánh trăng 600 x 6 x 1200mm 419.000 – 429.000 VNĐ/tấm
VDST Đá vân sóng tròn 600 x 8 x 1200mm 419.000 – 429.000 VNĐ/tấm
VDDC Đá vân dòng chảy 600 x 5 x 1200mm 419.000 – 429.000 VNĐ/tấm
VDRS Vân đá rãnh sâu 600 x 3 x 1200mm 419.000 – 429.000 VNĐ/tấm
VDSH Vân đá san hô 600 x 6 x 1200mm 419.000 – 429.000 VNĐ/tấm
VDX Vân đá xẻ 600 x 6 x 1200mm 419.000 – 429.000 VNĐ/tấm
VSGD Vân sợi gai dầu 600 x 5 x 1200mm 419.000 – 429.000 VNĐ/tấm

Đặc điểm nổi bật tấm ốp đá dẻo

Uốn cong linh hoạt, ốp được cột tròn, tường cong

Không bức xạ, tiết kiệm năng lượng, không độc hại, thân thiện với môi trường

Thoáng khí, chống thấm nước, chống nấm mốc, chống nứt

Nhẹ, mỏng, độ dày từ 2,5mm – 8mm chỉ bằng 1/3 gạch truyền thống

Thi công nhanh chóng, có thể dán dính trên nhiều vật liệu

Có thể tái chế dưới dạng cát/khoáng sau xử lý

Kháng các chất hoá học, chống kiềm, bền, khả năng chống chịu thời tiết cao

Khi đốt không mùi, không tạo khói, chống cháy lan

Bảng kiểm định chất lượng tấm ốp đá dẻo

Hạng mục kiểm định Yêu cầu/Tiêu chuẩn Kết quả đạt được
Chất lượng bề mặt Không vết nứt, lỗ thủng, phân lớp liên tục; không khuyết tật khác biệt màu sắc rõ rệt Đạt
Dung sai kích thước Dài/Rộng: ±1mm; Dày: -1 đến +1,5mm Dài: +1mm; Rộng: 0mm; Dày: -0,8mm
Tỷ lệ hấp thụ ≤ 18% 8% ⇒ Mẫu không có dấu hiệu phồng rộp, nứt nẻ, phân lớp hay bong tróc
Ổn định kích thước khi chịu nhiệt Biến đổi kích thước ≤ 0,5%/bề mặt Ngang: 0,09; Dọc: 0,09%/bề mặt ⇒ Không có hiện tượng dính hoặc sủi bọt
Độ cứng Uốn theo đường kính 110mm, không có vết nứt hoặc gãy Đạt
Khả năng chống bám bẩn ≤ 1 ⇒ Mức bám bẩn rất thấp hoặc gần như không bám bẩn 1
Khả năng chịu sương giá Không có vết nứt bề mặt, bong tróc, phân lớp hoặc các loại hư hỏng khác Đạt
Khả năng chống lão hóa nhân tạo Thời gian chống lão hóa 2000 giờ 2000 giờ
Ngoại quan không sủi bọt, nứt nẻ hay phân lớp Đạt
Mức độ bong tróc ≤ 1 0
Mức độ thay đổi màu sắc ≤ 2 0
Giới hạn các chất độc hại TVOC ≤ 10g/m² 4g/m²
Chì hòa tan ≤ 20mg/m² Không phát hiện
Bari hòa tan ≤ 20mg/m² Không phát hiện
Giới hạn hạt nhân phóng xạ Chỉ số Ira ≤ 1 0,01
Chỉ số Ir ≤ 1,3 0,01
Tốc độ phát triển đám cháy (FIGRA 0,2MJ) ≤ 120 W/s 8 W/s ⇒ Tốc độ phát triển cháy rất thấp, giúp hạn chế cháy lan nhanh
Tổng nhiệt lượng tỏa ra trong 600s (THR600s) ≤ 7,5 MJ 1 MJ ⇒ Lượng nhiệt sinh ra khi cháy thấp
Lan truyền lửa dọc (LFS) Không cháy lan đến mép dài của mẫu Đạt
Trị số nhiệt cháy Cốt liệu (PCS) ≤ 3,0 MJ/kg;
Lưới sợi thủy tinh ≤ 4,0 MJ/m²;
Toàn bộ sản phẩm ≤ 3,0 MJ/kg
Cốt liệu (PCS) 1,4 MJ/kg;
Lưới sợi thủy tinh 0,2 MJ/m²;
Toàn bộ sản phẩm 1,4 MJ/kg
Tốc độ tạo khói (SMOGRA) s1 ≤ 30 m²/s²; s2 ≤ 180 m²/s² 7 m²/s² (mức s1) ⇒ Lượng khói sinh ra rất thấp
Tổng lượng khói trong 600s (TSP600s) s1 ≤ 50 m²; s2 ≤ 200 m² 47 m² (mức s1) ⇒ Lượng khói sinh ra rất thấp
Giọt cháy nhỏ giọt khi cháy Không có giọt cháy trong 600s Đạt

Latest from the blog

Fresh news and updates

TẤM ỐP THAN TRE NEWTAB , SANG TRONG, BỀN BỈ, AN TOÀN 2026

[contact-form-7 id=”408311e” title=”Form nhận thông tin khách hàng”]

👑 KỲ TÍCH CÔNG NGHỆ VÀ LÒNG NHIỆT HUYẾT: TỔNG GIÁM ĐỐC VÕ VĂN PHÚ ĐẠT DANH HIỆU SAO VÀNG DOANH NHÂN QUỐC GIA 2025

👑 KỲ TÍCH CÔNG NGHỆ VÀ LÒNG NHIỆT HUYẾT: TỔNG GIÁM ĐỐC VÕ VĂN PHÚ [...]

Follow @curology

on Instagram

No images found.

How to use it?

Learn the basics

Learn it

Free shipping

Global world wide

More info

20% discount

Use code: summerdeal

Shop now